半
một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh; (sau một số) một nửa
một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh; (sau một số) một nửa
半 thường mang nghĩa “một nửa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 半 cùng cụm 一半 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một nửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bán đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nửa năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một nửa của cái gì đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấp; hèn; tục; tầm thường; khiêm nhường
›匾biǎntấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre
›博bórộng; rộng rãi; phong phú; đạt được; nhắm đến; thắng; nhận được; dồi dào; đánh bạc
›卜bǔ(hình thức kết hợp) bói toán
›卞biànvội vàng
›卟bǔdùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
›匕bǐdao găm; cái muôi; loại thìa cổ
›包bāoche phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.