Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǎn

钣 là gì?

[bǎn] có nghĩa là tấm kim loại; tấm kim loại mỏng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钣 trong tiếng Việt

  1. tấm kim loại
  2. tấm kim loại mỏng

Cách đọc và ghi nhớ 钣

được đọc là bǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm kim loại; tấm kim loại mỏng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan