钣 là gì?
钣 [bǎn] có nghĩa là tấm kim loại; tấm kim loại mỏng.
Nghĩa của từ 钣 trong tiếng Việt
- tấm kim loại
- tấm kim loại mỏng
Cách đọc và ghi nhớ 钣
钣 được đọc là bǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm kim loại; tấm kim loại mỏng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .