Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 14/120

白塔区Bái tǎ qū

白塔区: quận Baita của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
白塔寺Bái tǎ sì

白塔寺: chùa Baita ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Cụm từ
白体bái tǐ

白体: chữ in gầy

Cụm từ
白天bái tiān

白天: ban ngày; trong ngày; ngày; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
拜天地bài tiān dì

拜天地: thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂

Cụm từ
白条bái tiáo

白条: giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ

Cụm từ
白铁bái tiě

白铁: sắt mạ kẽm

Cụm từ
白鹈鹕bái tí hú

白鹈鹕: (loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)

Cụm từ
白厅Bái tīng

白厅: Whitehall

Cụm từ
百听不厌bǎi tīng bù yàn

百听不厌: đáng nghe cả trăm lần

Cụm từ
白铜bái tóng

白铜: hợp kim đồng-niken

Cụm từ
白头bái tóu

白头: đầu bạc; tuổi già

Cụm từ
白头鹎bái tóu bēi

白头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào má trắng (Pycnonotus sinensis)

Cụm từ
白头到老bái tóu dào lǎo

白头到老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
白头海雕bái tóu hǎi diāo

白头海雕: đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ

Cụm từ
白头鹤bái tóu hè

白头鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu bạc (Grus monacha)

Cụm từ
白头鵙鹛bái tóu jú méi

白头鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mũ trắng (Gampsorhynchus rufulus)

Cụm từ
白头山Bái tóu shān

白头山: Núi Bạch Đầu hoặc Trường Bạch 長白山|长白山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc

Cụm từ
白头翁bái tóu wēng

白头翁: rễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc

Cụm từ
白头鹀bái tóu wú

白头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông (Emberiza leucocephalos)

Cụm từ
白头偕老bái tóu xié lǎo

白头偕老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
白头鹞bái tóu yào

白头鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp Âu-Á (Circus aeruginosus)

Cụm từ
白头鹰bái tóu yīng

白头鹰: đại bàng đầu trắng

Cụm từ
白头硬尾鸭bái tóu yìng wěi yā

白头硬尾鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)

Cụm từ
百团大战Bǎi tuán Dà zhàn

百团大战: Cuộc tấn công Bách đoàn từ tháng 8 đến tháng 12 năm 1940, một cuộc tấn công quy mô lớn chống Nhật Bản của phe cộng sản

Cụm từ
败退bài tuì

败退: rút lui trong thất bại

Cụm từ
白腿小隼bái tuǐ xiǎo sǔn

白腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)

Cụm từ
拜托bài tuō

拜托: nhờ ai đó làm gì; lam ơn!

Cụm từ
摆脱bǎi tuō

摆脱: thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ; thoát ly (khỏi); thoát ra (khỏi); giải thoát bản thân khỏi; tự giải thoát

Cụm từ
白托bái tuō

白托: chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管[bai2 tian1 tuo1 guan3]); bị mờ mắt vì lòng tham; kẻ lừa đảo (đồng âm của 拜託|拜托[bai4…

Viết tắt
白脱bái tuō

白脱: bơ (từ mượn)

Cụm từ
摆脱危机bǎi tuō wēi jī

摆脱危机: thoát khỏi khủng hoảng

Cụm từ
bǎi wǎ

瓸: hectowatt (cũ); chữ đơn tương đương với 百瓦

Từ vựng
掰弯bāi wān

掰弯: bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính

Tiếng lóng xã hội
百万bǎi wàn

百万: một triệu

Cụm từ
百万吨bǎi wàn dūn

百万吨: megaton; triệu tấn

Cụm từ
百万富翁bǎi wàn fù wēng

百万富翁: triệu phú

Cụm từ
拜望bài wàng

拜望: đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm

Cụm từ
败亡bài wáng

败亡: bị đánh bại và tan rã

Cụm từ
百万赫兹bǎi wàn hè zī

百万赫兹: megahertz (vật lý, điện tử)

Cụm từ
百万位bǎi wàn wèi

百万位: hàng triệu trong hệ thập phân

Cụm từ
掰腕子bāi wàn zi

掰腕子: vật tay

Cụm từ
败胃bài wèi

败胃: mất khẩu vị

Cụm từ
百位bǎi wèi

百位: hàng trăm (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
百威Bǎi wēi

百威: Budweiser (bia)

Cụm từ
白尾地鸦bái wěi dì yā

白尾地鸦: (loài chim ở Trung Quốc) jay đất Tân Cương (Podoces biddulphi)

Cụm từ
白尾海雕bái wěi hǎi diāo

白尾海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

Cụm từ
白尾蓝地鸲bái wěi lán dì qú

白尾蓝地鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim đá đuôi trắng (Myiomela leucura)

Cụm từ
白尾蓝仙鹟bái wěi lán xiān wēng

白尾蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

Cụm từ
白尾鹲bái wěi méng

白尾鹲: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)

Cụm từ
百威啤酒Bǎi wēi pí jiǔ

百威啤酒: bia Budweiser

Cụm từ
白尾梢虹雉bái wěi shāo hóng zhì

白尾梢虹雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)

Cụm từ
白尾䴓bái wěi shī

白尾䴓: (loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)

Cụm từ
白尾鹞bái wěi yào

白尾鹞: (loài chim ở Trung Quốc) chim diều mốc (Circus cyaneus)

Cụm từ
白文bái wén

白文: phần văn bản của sách có chú giải; phiên bản không chú giải của sách; chữ khắc chìm (trên con dấu)

Cụm từ
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百物bǎi wù

百物: vạn vật

Cụm từ
拜物教bài wù jiào

拜物教: đạo thờ vật

Cụm từ
百无禁忌bǎi wú jìn jì

百无禁忌: không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ

Thành ngữ