白天
ban ngày; trong ngày; ngày; LT:個|个[ge4]
ban ngày; trong ngày; ngày; LT:個|个[ge4]
白天 thường mang nghĩa “ban ngày”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 白天 cùng cụm 大白天 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giữa ban ngày
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng huyết áp áo choàng trắng; hội chứng áo choàng trắng
›白奴bái núnô lệ cổ cồn trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bóc lột)
›白夜bái yèđêm trắng
›白塔寺Bái tǎ sìchùa Baita ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
›白嫩bái nèn(da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng
›白塔区Bái tǎ qūquận Baita của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
›白子bái zǐquân cờ vây trắng; ấu trùng ong; bạch tạng
›白报纸bái bào zhǐgiấy in báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.