百万
một triệu
một triệu
百万 thường mang nghĩa “một triệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 百万 cùng cụm 数百万 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vài triệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.triệu phú
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng triệu trong hệ thập phân
›百万吨bǎi wàn dūnmegaton; triệu tấn
›百万富翁bǎi wàn fù wēngtriệu phú
›百草枯bǎi cǎo kūparaquat
›百草bǎi cǎocác loại cỏ; các loại thảo mộc
›百万赫兹bǎi wàn hè zīmegahertz (vật lý, điện tử)
›百花运动Bǎi huā Yùn dòngPhong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
›百叶bǎi yèlá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.