白体
chữ in gầy
chữ in gầy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim sâm cầm
›白发bái fàtóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
›白骨精Bái gǔ jīngBạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
›白发人送黑发人bái fà rén sòng hēi fà rénnhìn con mình qua đời trước mình
›白骨bái gǔxương của người chết
›白发苍苍bái fà cāng cānggià và tóc bạc
›白鬼bái guǐ"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)
›白马雪山Bái mǎ Xuě shānNúi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.