Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拜托拜託

bài tuō

拜托 là gì?

拜托 [bài tuō] có nghĩa là nhờ ai đó làm gì; lam ơn!.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拜托 trong tiếng Việt

  1. nhờ ai đó làm gì
  2. lam ơn!

Cách đọc và ghi nhớ 拜托

拜托 được đọc là bài tuō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhờ ai đó làm gì; lam ơn!”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan