Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
白头白頭

bái tóu

白头 là gì?

白头 [bái tóu] có nghĩa là đầu bạc; tuổi già.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 白头 trong tiếng Việt

  1. đầu bạc
  2. tuổi già

Cách đọc và ghi nhớ 白头

白头 được đọc là bái tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu bạc; tuổi già”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan