白头
đầu bạc; tuổi già
đầu bạc; tuổi già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Bạch Đầu hoặc Trường Bạch 長白山|长白山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần…
›白头海雕bái tóu hǎi diāođại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ
›白头硬尾鸭bái tóu yìng wěi yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)
›白头翁bái tóu wēngrễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc
›白领凤鹛bái lǐng fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) chim phướn cổ trắng (Yuhina diademata)
›白领翡翠bái lǐng fěi cuì(loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)
›白领八哥bái lǐng bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ trắng (Acridotheres albocinctus)
›白领bái lǐnglao động trí óc; nhân viên văn phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.