Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
àn

tối; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội

Từ vựng
àn

(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ; tài liệu; bàn

Từ vựng
ān

cây bạch đàn; Eucalyptus globulus; Đài Loan phát âm [an4]

Từ vựng
ān

amoniac

Từ vựng
àn

nhà tù

Từ vựng
ān

đồ đựng

Từ vựng
àn

amin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]

Từ vựng
ān

biến thể của 庵[an1]

Từ vựng
ān

ngôi chùa Phật nhỏ

Từ vựng
ān

thông thạo; biết rõ

Từ vựng
àn

nhà giam

Từ vựng
ǎn

amoni

Từ vựng
àn

(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])

Từ vựng
ān

biến thể của 鞍[an1]

Từ vựng
ān

yên ngựa

Từ vựng
𩽾
ān

dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]

Từ vựng
ān

chim cút

Từ vựng
ān

biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]

Từ vựng
àn

(dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám

Từ vựng
氨吖啶
ān ā dìng

aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)

Cụm từ
阿奶
ā nǎi

Cụm từ
安安
ān ān

(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)

Ngôn ngữ mạng
暗暗
àn àn

bí mật; thầm kín

Cụm từ
阿囡
ā nān

bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)

Cụm từ
案板
àn bǎn

bàn nhào bột hoặc thớt

Cụm từ
安邦
ān bāng

đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v

Cụm từ
安邦定国
ān bāng dìng guó

đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước

Cụm từ
安保
ān bǎo

an ninh

Cụm từ
暗堡
àn bǎo

boongke

Cụm từ
安倍
Ān bèi

Abe (họ Nhật Bản)

Cụm từ