奥特曼
Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản
Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản
›奥尔良Ào ěr liángOrléans
›奥特朗托Ào tè lǎng tuōthành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý
›奥尔德尼岛Ào ěr dé ní DǎoAlderney (Quần đảo Eo biển)
›奥特朗托海峡Ào tè lǎng tuō Hǎi xiáeo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania
›奥尔布赖特Ào ěr bù lài tèMadeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ
›奥特莱斯ào tè lái sīcửa hàng outlet (từ mượn); cửa hàng bán lẻ (ví dụ: chuyên về hàng hiệu tồn kho); cửa hàng bán lẻ tại xưởng
›奥尔巴尼Ào ěr bā níAlbany, New York
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.