奥斯汀
Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas
Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas; cũng viết là 奧斯汀|奥斯汀[Ao4 si1 ting1]
›奥斯卡Ào sī kǎ(ngành điện ảnh) Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm); LT:屆|届[jie4]; (tên) Oscar
›奥斯曼帝国Ào sī màn Dì guóĐế chế Ottoman
›奥斯特洛夫斯基Ào sī tè luò fū sī jīNikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886)…
›奥斯曼Ào sī mànđế chế Ottoman
›奥斯瓦尔德Ào sī wǎ ěr déOswald
›奥斯威辛集中营Ào sī wēi xīn jí zhōng yíngTrại tập trung Auschwitz
›奥斯维辛Ào sī wéi xīnTrại tập trung Auschwitz
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.