奥委会
ủy ban Olympic
ủy ban Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản chịu trách nhiệm vụ tấn công khí sarin…
›奥威尔Ào wēi ěrOrwell (tên); George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật 動物農場|动物农场 và…
›奥妙ào miàotuyệt vời; huyền bí; sâu sắc; điều kỳ diệu; phép màu
›奥客ào kè(thông tục) (Đài Loan) khách hàng gây rối; vị khách khó chịu (từ tiếng Đài Loan 漚客, phát âm Tai-lo [àu-kheh])
›奥塞罗Ào sāi luóOthello, bi kịch năm 1604 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›奥密克戎ào mì kè róngomicron (chữ cái Hy Lạp)
›奥塞梯Ào sè tīOssetia (một nước cộng hoà vùng Caucasus)
›奥巴马Ào bā mǎBarack Obama (1961-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.