凹陷 là gì?
凹陷 [āo xiàn] có nghĩa là bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống.
Nghĩa của từ 凹陷 trong tiếng Việt
- bị lõm
- trũng
- hõm
- sụt xuống
Cách đọc và ghi nhớ 凹陷
凹陷 được đọc là āo xiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .