翱翔
bay lượn; xoay vòng trên bầu trời
bay lượn; xoay vòng trên bầu trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
›胺基酸àn jī suānaxit amin; cũng viết là 氨基酸
›艾丁湖Ài dīng Húhồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương
›艾伯塔Ài bó tǎtỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]
›艾冬花ài dōng huāhoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
›艾卷ài juǎnxì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
›艾哈迈德Ài hǎ mài déAhmed (tên)
›艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ déAhmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.