奥斯特洛夫斯基
Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga
Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
François Hollande (1954-), chính trị gia thuộc đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017
›奥斯丁Ào sī dīngAustin hoặc Austen (tên); Austin, Texas; cũng viết là 奧斯汀|奥斯汀[Ao4 si1 ting1]
›奥林匹克运动会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huìThế vận hội Olympic; Olympic
›奥斯汀Ào sī tīngAustin hoặc Austen (tên); Austin, Texas
›奥斯瓦尔德Ào sī wǎ ěr déOswald
›奥斯曼帝国Ào sī màn Dì guóĐế chế Ottoman
›奥斯维辛Ào sī wéi xīnTrại tập trung Auschwitz
›奥斯曼Ào sī mànđế chế Ottoman
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.