Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿拉巴马州
Ā lā bā mǎ zhōu

bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉伯
Ā lā bó

A Rập; Ả Rập; người Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯半岛
Ā lā bó Bàn dǎo

Bán đảo Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯电信联盟
Ā lā bó Diàn xìn Lián méng

Liên minh Viễn thông Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯共同市场
Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎng

Thị trường chung Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯国家联盟
Ā lā bó Guó jiā Lián méng

Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯海
Ā lā bó Hǎi

Biển Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯茴香
Ā lā bó huí xiāng

xem 孜然[zi1 ran2], thìa là

Cụm từ
阿拉伯胶
Ā lā bó jiāo

gôm Arabic; gôm acacia

Cụm từ
阿拉伯联合大公国
Ā lā bó Lián hé Dà gōng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)

Cụm từ
阿拉伯联合酋长国
Ā lā bó Lián hé Qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

Cụm từ
阿拉伯人
Ā lā bó rén

người Ả Rập; thuộc Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯数字
Ā lā bó shù zì

Chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Cụm từ
阿拉伯糖
ā lā bó táng

arabinose (một loại đường)

Cụm từ
阿拉伯文
Ā lā bó wén

Tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)

Cụm từ
阿拉伯语
Ā lā bó yǔ

ngôn ngữ Ả Rập

Cụm từ
阿拉丁
Ā lā dīng

Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
阿拉尔
Ā lā ěr

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉尔市
Ā lā ěr shì

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉法特
Ā lā fǎ tè

Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat 亞西爾·阿拉法特|亚西尔·阿拉法特[Ya4 xi1 er3 · A1 la1 fa3 te4]

Cụm từ
阿拉弗拉海
Ā lā fú lā Hǎi

Biển Arafura

Cụm từ
阿拉干山脉
Ā lā gān Shān mài

Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar

Cụm từ
阿来
Ā lái

Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 塵埃落定|尘埃落定[Chen2 ai1 luo4 ding4] "Hoa Anh Túc Đỏ"

Cụm từ
阿莱曼
Ā lái màn

El Alamein, thị trấn ở Ai Cập

Cụm từ
阿莱奇冰川
Ā lái qí bīng chuān

sông băng Aletsch, Thụy Sĩ

Cụm từ
阿拉米语
Ā lā mǐ yǔ

Tiếng Aramaic

Cụm từ
阿拉摩
Ā lā mó

Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉木图
Ā lā mù tú

Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan

Cụm từ
阿兰
Ā lán

Alan, Allen, Allan, Alain vv (tên); A-lan (tên nữ Trung Quốc)

Cụm từ
阿兰若
ā lán rě

chùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")

Cụm từ