鏖
chiến đấu ác liệt
chiến đấu ác liệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảo nướng
›锿āieinsteinium (hóa học)
›鑀àieinsteini (hóa học) (Đài Loan); ionium (tên cũ của thorium)
›锕āactini (hóa học)
›銰āichữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"
›铵ǎnamoni
›暗àn(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])
›阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.