傲 là gì?
傲 [ào] có nghĩa là tự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức.
Nghĩa của từ 傲 trong tiếng Việt
- tự hào
- kiêu ngạo
- coi thường
- không khuất phục
- thách thức
Cách đọc và ghi nhớ 傲
傲 được đọc là ào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .