Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ào

傲 là gì?

[ào] có nghĩa là tự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 傲 trong tiếng Việt

  1. tự hào
  2. kiêu ngạo
  3. coi thường
  4. không khuất phục
  5. thách thức

Cách đọc và ghi nhớ 傲

được đọc là ào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan