凹
lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiện
›傲àotự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức
›俺ǎntôi (phương ngữ miền Bắc)
›卬ángtôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]
›吖ā(dùng trong phiên âm tên hoá học)
›呵ābiến thể của 啊[a1]
›哀āinỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
›哎āinày!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.