安谧
tĩnh lặng; yên bình
tĩnh lặng; yên bình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình yên; thư thái; thanh thản
›安详ān xiángbình thản
›安贞Ān zhēnAntei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
›安设ān shèlắp đặt; cài đặt
›安亲班ān qīn bānchương trình sau giờ học (Đài Loan)
›安身ān shēnở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ
›安西县Ān xī xiànhuyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
›安西Ān xīhuyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.