安定
ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam
ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ổn định hóa
›安定区Ān dìng qūquận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc
›安定时间ān dìng shí jiān(lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định
›安定门Ān dìng ménkhu An Định Môn của Bắc Kinh
›安家ān jiāổn định cuộc sống; lập gia đình
›安家落户ān jiā luò hùlập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống
›安好ān hǎobình an vô sự; khoẻ mạnh
›安娜·卡列尼娜Ān nà · Kǎ liè ní nàAnna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.