安德海
An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An Hoàng Thái hậu 慈安皇太后
An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An Hoàng Thái hậu 慈安皇太后
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
›安得拉邦Ān dé lā bāngbang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
›安德烈Ān dé lièAndre (tên người)
›安徒生Ān tú shēngHans Christian Andersen (1805-1875)
›安德肋Ān dé lèiAndrew (chuyển âm Công giáo)
›安康市Ān kāng Shìthành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
›安德鲁Ān dé lǔAndrew (tên)
›安康ān kāngsức khỏe tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.