安得拉邦
bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
›安平Ān pínghuyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4]…
›安徒生Ān tú shēngHans Christian Andersen (1805-1875)
›安德海Ān Dé hǎiAn Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu…
›安康市Ān kāng Shìthành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
›安德烈Ān dé lièAndre (tên người)
›安德肋Ān dé lèiAndrew (chuyển âm Công giáo)
›安康ān kāngsức khỏe tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.