Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鞍点鞍點

ān diǎn

鞍点 là gì?

鞍点 [ān diǎn] có nghĩa là điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鞍点 trong tiếng Việt

điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Cách đọc và ghi nhớ 鞍点

鞍点 được đọc là ān diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan