鞍点
điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yên ngựa có tấm phủ yên
›鞍马ān mǎngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
›叆叇ài dài(văn học) mây dày; (văn học) kính mắt
›霭霭ǎi ǎitươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày
›阿鼻Ā bíĐau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục…
›鞍马劳顿ān mǎ láo dùnmệt mỏi vì đi đường
›鞍山市Ān shān shìthành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›鞍山Ān shānthành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.