安地卡及巴布达
Antigua và Barbuda (Đài Loan)
Antigua và Barbuda (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)
›安圭拉Ān guī lāAnguilla
›安地斯Ān dì sīdãy núi Andes
›安土重迁ān tǔ zhòng qiānghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi
›安培ān péiampe (từ mượn)
›安图县Ān tú xiànHuyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›安培小时ān péi xiǎo shíampe-giờ (Ah)
›安图Ān túhuyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.