安德肋
Andrew (chuyển âm Công giáo)
Andrew (chuyển âm Công giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Andrew (tên)
›安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuànĐại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui
›安德烈Ān dé lièAndre (tên người)
›安德海Ān Dé hǎiAn Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu…
›安徽Ān huīTỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
›安得拉邦Ān dé lā bāngbang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
›安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuànHọc viện Y học Cổ truyền An Huy
›安徒生Ān tú shēngHans Christian Andersen (1805-1875)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.