Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Tục ngữ / châm ngôn tiếng Trung

Tra cứu tục ngữ / châm ngôn tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

84 từ sẵn sàng
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
活到老,学到老
huó dào lǎo, xué dào lǎo

sống đến già, học đến già

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
三人行,必有我师
sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī

ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
失败是成功之母
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

thất bại là mẹ thành công

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
扒屋牵牛
bā wū qiān niú

phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn
不干不净,吃了没病
bù gān bù jìng , chī le méi bìng

một chút bụi bẩn không giết ai đâu (tục ngữ); một vài vi khuẩn không gây hại gì cho bạn

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh

Tục ngữ / châm ngôn
不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền

Tục ngữ / châm ngôn
不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
不怕一万,就怕万一
bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

thà an toàn còn hơn tiếc nuối (tục ngữ); chuẩn bị phòng khi bất trắc

Tục ngữ / châm ngôn
常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi…

Tục ngữ / châm ngôn
成语
chéng yǔ

Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ; LT:條|条[tiao2],本[ben3],句[ju4]

Tục ngữ / châm ngôn
臣一主二
chén yī zhǔ èr

Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)

Tục ngữ / châm ngôn
吃得苦中苦,方为人上人
chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ, không có thành công

Tục ngữ / châm ngôn
尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Tục ngữ / châm ngôn
船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa

Tục ngữ / châm ngôn
处世原则
chǔ shì yuán zé

châm ngôn; nguyên tắc của một người

Tục ngữ / châm ngôn
处事原则
chǔ shì yuán zé

châm ngôn; nguyên tắc của một người

Tục ngữ / châm ngôn
大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sống sót sau tai họa lớn ắt sẽ có phúc về sau (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

con không chê mẹ xấu, chó không chê chủ nghèo (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
饭后一支烟,赛过活神仙
fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
肥水不流外人田
féi shuǐ bù liú wài rén tián

nghĩa đen: đừng để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác; nghĩa bóng: giữ của tốt trong gia đình (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
格言
gé yán

châm ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
管住嘴迈开腿
guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân)

Tục ngữ / châm ngôn
瓜无滚圆,人无十全
guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán

không có quả bầu nào tròn lăn, cũng như không có người nào hoàn hảo (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
古训
gǔ xùn

câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ

Tục ngữ / châm ngôn
古谚
gǔ yàn

tục ngữ cổ; lời nói xưa

Tục ngữ / châm ngôn
害人之心不可有,防人之心不可无
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú

không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn