Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Tục ngữ / châm ngôn tiếng Trung

Tra cứu tục ngữ / châm ngôn tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

84 từ sẵn sàng
花有重开日,人无再少年
huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
警句
jǐng jù

châm ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
久病成医
jiǔ bìng chéng yī

(tục ngữ) bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ

Tục ngữ / châm ngôn
隽语
juàn yǔ

châm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng

Tục ngữ / châm ngôn
君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
懒驴上磨屎尿多
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh

Tục ngữ / châm ngôn
良禽择木
liáng qín zé mù

chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo

Tục ngữ / châm ngôn
良禽择木而栖
liáng qín zé mù ér qī

chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Tục ngữ / châm ngôn
俚谚
lǐ yàn

câu nói thông tục; tục ngữ dân gian

Tục ngữ / châm ngôn
里谚
lǐ yàn

câu nói thông thường; tục ngữ dân gian

Tục ngữ / châm ngôn
路遥知马力,日久见人心
lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
míng

khắc; châm ngôn được khắc

Tục ngữ / châm ngôn
铭言
míng yán

châm ngôn; khẩu hiệu

Tục ngữ / châm ngôn
民谚
mín yàn

câu nói dân gian; tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
摸象
mō xiàng

sờ voi (như người mù trong câu tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
男怕入错行,女怕嫁错郎
nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
农谚
nóng yàn

tục ngữ nông dân

Tục ngữ / châm ngôn
清官难断家务事
qīng guān nán duàn jiā wù shì

đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
人比人,气死人
rén bǐ rén , qì sǐ rén

liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī

nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ

Tục ngữ / châm ngôn
如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Tục ngữ / châm ngôn
三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ); thay đổi là hằng số duy nhất

Tục ngữ / châm ngôn
三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc không đều đặn

Tục ngữ / châm ngôn
舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn

Tục ngữ / châm ngôn
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua

Tục ngữ / châm ngôn
树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ); ví dụ: mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; khi về già, người xa xứ trở về quê hương

Tục ngữ / châm ngôn
水能载舟,亦能覆舟
shuǐ néng zài zhōu , yì néng fù zhōu

nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể…

Tục ngữ / châm ngôn
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉
shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù

nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến

Tục ngữ / châm ngôn
俗话
sú huà

câu nói thông thường; tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn