花有重开日,人无再少年
hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)
hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
›何乐而不为hé lè ér bù wéicó gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm
›花朝月夕huā zhāo yuè xīmột ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám…
›花朝节huā zhāo jiéTiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch
›话说回来huà shuō huí láinói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề
›花会huā huìhội chợ hoa hoặc lễ hội hoa
›花旦huā dànvai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
›花期huā qīmùa hoa nở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.