Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尺有所短,寸有所长尺有所短,寸有所長

chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

尺有所短,寸有所长 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尺有所短,寸有所长 trong tiếng Việt

nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Tra từ liên quan