君子一言,驷马难追
lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tục ngữ) bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ
›隽语juàn yǔchâm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng
›君子之交jūn zǐ zhī jiāotình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐtình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›君子动口不动手jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒungười quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
›加油jiā yóucố lên; tiếp tục nỗ lực
›君子jūn zǐngười quân tử; người có phẩm cách cao quý
›君主立宪制jūn zhǔ lì xiàn zhìchế độ quân chủ lập hiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.