懒驴上磨屎尿多
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu nói thông tục; tục ngữ dân gian
›良禽择木liáng qín zé mùchim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
›良禽择木而栖liáng qín zé mù ér qīchim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
›路遥知马力,日久见人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīnđường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)
›里谚lǐ yàncâu nói thông thường; tục ngữ dân gian
›懒办法lǎn bàn fǎlười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
›懒骨头lǎn gǔ toukẻ lười biếng; ghế lười
›懒猫lǎn māomèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.