Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
常在河边走,哪有不湿鞋常在河邊走,哪有不濕鞋

cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

常在河边走,哪有不湿鞋 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 常在河边走,哪有不湿鞋 trong tiếng Việt

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)

Tra từ liên quan