常在河边走,哪有不湿鞋
một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)
một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm…
›吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rénkhông thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ…
›船到桥头自然直chuán dào qiáo tóu zì rán zhínghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn…
›常客cháng kèkhách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên
›成语chéng yǔThành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách…
›臣一主二chén yī zhǔ èrMột người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
›常委cháng wěiủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết…
›常委会cháng wěi huìủy ban thường vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.