人之将死,其言也善
lời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)
lời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)
›如人饮水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhīngười uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải…
›日出而作,日入而息rì chū ér zuò , rì rù ér xīnghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc…
›人中龙凤rén zhōng lóng fèngvĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)
›入乡随俗rù xiāng suí súnhập gia tùy tục
›人之常情rén zhī cháng qíngbản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên
›人事rén shìnhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục; sự thật của cuộc sống
›人世间rén shì jiāncõi trần tục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.