Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

袮 là gì?

[Nǐ] có nghĩa là Ngài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 袮 trong tiếng Việt

  1. Ngài
  2. Chúa (thiên chúa)
  3. biến thể của 你[ni3]

Cách đọc và ghi nhớ 袮

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Ngài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan