Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

niáng

娘 là gì?

[niáng] có nghĩa là mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 娘 trong tiếng Việt

  1. mẹ
  2. cô gái trẻ
  3. (thông tục) ẻo lả

Cách đọc và ghi nhớ 娘

được đọc là niáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan