拈
nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]
nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu…
›捻niǎnvặn, xoay (bằng ngón tay)
›拿nácầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
›搦nuò(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
›拿nábiến thể của 拿[na2]
›拗niùcứng đầu; bướng bỉnh
›扭niǔxoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông
›挊nòngbiến thể cũ của 弄[nong4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.