逆 là gì?
逆 [nì] có nghĩa là ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn.
Nghĩa của từ 逆 trong tiếng Việt
- ngược
- đối lập
- đi lùi
- đi ngược lại
- phản đối
- phản bội
- nổi loạn
Cách đọc và ghi nhớ 逆
逆 được đọc là nì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .