全军覆没
quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen…
›全党全军quán dǎng quán jūn(thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau
›全神贯注quán shén guàn zhùtập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn
›倾巢而出qīng cháo ér chūcả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
›倾巢来犯qīng cháo lái fànra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)
›全民皆兵quán mín jiē bīnghuy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)
›倾城倾国qīng chéng qīng guónghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng…
›倾国倾城qīng guó qīng chéngnghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.