七窍生烟
nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi máu
nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi máu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cắt giảm và khấu trừ nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: giảm đáng kể; cắt giảm lớn
›倾国倾城qīng guó qīng chéngnghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng…
›倾城倾国qīng chéng qīng guónghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng…
›全军覆没quán jūn fù mòquân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
›七零八落qī líng bā luò(thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn
›七扭八歪qī niǔ bā wāiméo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)
›七手八脚qī shǒu bā jiǎo(thành ngữ) mọi người cùng xúm vào giúp đỡ (hăng hái nhưng hơi hỗn loạn)
›乞哀告怜qǐ āi gào liáncầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.