拳打脚踢
nghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ); đánh đập; nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề
nghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ); đánh đập; nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
›情投意合qíng tóu yì hé(thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau
›敲门砖qiāo mén zhuānnghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
›抢险救灾qiǎng xiǎn jiù zāicứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
›情随事迁qíng suí shì qiāntình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)
›情逾骨肉qíng yú gǔ ròutình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
›情窦初开qíng dòu chū kāilần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
›情比金坚qíng bǐ jīn jiāntình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.