奇文共赏
nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô nghĩa không thể hiểu được; vô lý nhảm nhí
nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô nghĩa không thể hiểu được; vô lý nhảm nhí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
›奇谈怪论qí tán guài lùncâu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ); nhận xét không hợp lý
›屈指可数qū zhǐ - kě shǔnghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
›巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuīNgười nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
›巧舌如簧qiǎo shé rú huángnghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
›奇珍异宝qí zhēn yì bǎobáu vật hiếm có (thành ngữ)
›奇耻大辱qí chǐ dà rǔnỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)
›奇形怪状qí xíng guài zhuànghình thù kỳ quái đủ loại (thành ngữ); hình dạng kỳ dị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.