求全责备
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn
›求仁得仁qiú rén dé rénnghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực
›求人不如求己qiú rén bù rú qiú jǐmuốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
›求同存异qiú tóng cún yìtìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)
›求之不得qiú zhī bù dénghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm
›求学无坦途qiú xué wú tǎn túCon đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)
›求情告饶qiú qíng gào ráocầu xin tha thứ (thành ngữ)
›求爷爷告奶奶qiú yé ye gào nǎi nainghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ); nghĩa bóng: đi cầu xin sự giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.