杞梓之林
rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài
rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị
›曲突徙薪qū tū xǐ xīnnghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
›杞天之虑Qǐ tiān zhī lǜngười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞国忧天Qǐ guó yōu tiānngười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞国之忧Qǐ guó zhī yōungười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞人忧天Qǐ rén yōu tiānngười nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
›杞人之忧Qǐ rén zhī yōungười nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
›期期艾艾qī qī ài àinói lắp (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.