权宜之策
chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế hoạch tạm bợ; bước đi tạm thời
chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế hoạch tạm bợ; bước đi tạm thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kế hoạch tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế sách tạm bợ; bước đi tạm thời
›棋高一着qí gāo yī zhāođi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ
›权衡利弊quán héng lì bìcân nhắc lợi và hại (thành ngữ)
›欺世盗名qī shì dào míng(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng
›欺人太甚qī rén tài shènbắt nạt quá đáng (thành ngữ)
›欺以其方qī yǐ qí fāngbị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)
›枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎobắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
›弃农经商qì nóng jīng shāngbỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.