全民皆兵
huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)
huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn
›全军覆没quán jūn fù mòquân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
›倾巢而出qīng cháo ér chūcả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
›倾巢来犯qīng cháo lái fànra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)
›全党全军quán dǎng quán jūn(thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau
›其貌不扬qí mào bù yáng(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn
›倾箱倒箧qīng xiāng dào qiè(thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức
›倾心吐胆qīng xīn tǔ dǎntrút bầu tâm sự (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.