旗帜鲜明
thể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)
thể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức…
›曲突徙薪qū tū xǐ xīnnghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
›旗鼓相当qí gǔ xiāng dāngnghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ…
›晴天霹雳qíng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
›敲门砖qiāo mén zhuānnghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
›敲钉钻脚qiāo dīng zuān jiǎolàm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
›敲诈勒索qiāo zhà lè suǒcưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
›曲终奏雅qǔ zhōng zòu yǎkết thúc hoàn hảo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.