马德拉群岛
Madeira; quần đảo Madeira
Madeira; quần đảo Madeira
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann
›马德拉斯Mǎ dé lā sīMadras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ
›马德望Mǎ dé wàngBattambang
›马后炮mǎ hòu pàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马德里Mǎ dé lǐbiến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid
›马后炮mǎ hòu pàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马德里Mǎ dé lǐMadrid, thủ đô của Tây Ban Nha
›马厩mǎ jiùchuồng ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.