马尔贝克
Malbec (loại nho)
Malbec (loại nho)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng
›马尔贾Mǎ ěr jiǎMarja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan
›马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎoQuần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)
›马尔马拉海Mǎ ěr mǎ lā HǎiBiển Marmara
›马尔斯Mǎ ěr sīSao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)
›马尔默Mǎ ěr mòMalmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)
›马尔扎赫Mǎ ěr zhā hèMarjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan
›马王堆Mǎ Wáng duīMawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.