马德里
biến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid
biến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha
›马德望Mǎ dé wàngBattambang
›马德拉群岛Mǎ dé lā Qún dǎoMadeira; quần đảo Madeira
›马德拉斯Mǎ dé lā sīMadras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ
›马恩岛Mǎ ēn DǎoĐảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann
›马后炮mǎ hòu pàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马戛尔尼Mǎ jiá ěr níBá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu…
›马后炮mǎ hòu pàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.